单元
đơn vị (hình thành một thể); thành phần; (trong toà nhà chung cư) lối vào hoặc cầu thang
đơn vị (hình thành một thể); thành phần; (trong toà nhà chung cư) lối vào hoặc cầu thang
单元 thường mang nghĩa “đơn vị (hình thành một thể)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 单元, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kháng thể đơn dòng
›单倍体dān bèi tǐthể đơn bội (nhiễm sắc thể đơn)
›单价dān jiàđơn giá
›单侧dān cèmột bên; đơn phương
›单兵dān bīnglính cá nhân; (văn học) đơn vị quân đội bị cô lập, bị cắt đứt tiếp viện
›单个儿dān gè rbiến thể er hoá của 單個|单个[dan1 ge5]
›单个dān geđơn lẻ; một mình; cá nhân; một cái lẻ
›单位根dān wèi gēn(toán học) căn đơn vị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.