Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
单向單向

dān xiàng

单向 là gì?

单向 [dān xiàng] có nghĩa là một chiều.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 单向 trong tiếng Việt

một chiều

Cách đọc và ghi nhớ 单向

单向 được đọc là dān xiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một chiều”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan