单向 là gì?
单向 [dān xiàng] có nghĩa là một chiều.
Nghĩa của từ 单向 trong tiếng Việt
một chiều
Cách đọc và ghi nhớ 单向
单向 được đọc là dān xiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một chiều”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .