担忧
lo lắng; quan ngại
lo lắng; quan ngại
担忧 thường mang nghĩa “lo lắng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 担忧, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lo lắng; bồn chồn; không yên; lo âu; tâm trạng lo lắng
›担懮dān yōulo lắng; lo âu
›担任dān rèngiữ chức vụ trong cơ quan nhà nước; đảm nhiệm; phụ trách; làm
›担架dān jiàcáng; giá đỡ quan tài
›担待dān dàitha thứ; xin hãy thứ lỗi; chịu trách nhiệm
›担承dān chéngđảm nhận; chịu trách nhiệm (v.v.)
›担子dàn ziđòn gánh và vật nặng trên đó; gánh nặng; nhiệm vụ; trách nhiệm; LT:副[fu4]
›担担面dàn dàn miànmì Tứ Xuyên với sốt cay và tê
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.