Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

duàn

锻 là gì?

[duàn] có nghĩa là rèn luyện; rèn dũa; rèn (kim loại).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 锻 trong tiếng Việt

  1. rèn luyện
  2. rèn dũa
  3. rèn (kim loại)

Cách đọc và ghi nhớ 锻

được đọc là duàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rèn luyện; rèn dũa; rèn (kim loại)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan