Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
短仓短倉

duǎn cāng

短仓 là gì?

短仓 [duǎn cāng] có nghĩa là vị thế bán khống (tài chính).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 短仓 trong tiếng Việt

vị thế bán khống (tài chính)

Cách đọc và ghi nhớ 短仓

短仓 được đọc là duǎn cāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vị thế bán khống (tài chính)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan