断肠 là gì?
断肠 [duàn cháng] có nghĩa là đau lòng; làm tan nát cõi lòng.
Nghĩa của từ 断肠 trong tiếng Việt
- đau lòng
- làm tan nát cõi lòng
Cách đọc và ghi nhớ 断肠
断肠 được đọc là duàn cháng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đau lòng; làm tan nát cõi lòng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .