Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
断肠斷腸

duàn cháng

断肠 là gì?

断肠 [duàn cháng] có nghĩa là đau lòng; làm tan nát cõi lòng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 断肠 trong tiếng Việt

  1. đau lòng
  2. làm tan nát cõi lòng

Cách đọc và ghi nhớ 断肠

断肠 được đọc là duàn cháng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đau lòng; làm tan nát cõi lòng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan