短工
công việc tạm thời; việc vặt; lao động thời vụ
công việc tạm thời; việc vặt; lao động thời vụ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lưu trữ ngắn hạn; lưu trữ tạm thời
›短时间duǎn shí jiānngắn hạn; thời gian ngắn
›短暂duǎn zànthời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát
›短尾鹦鹉duǎn wěi yīng wǔ(loài chim ở Trung Quốc) vẹt treo xuân (Loriculus vernalis)
›短打扮duǎn dǎ banquần áo ngắn; quần áo bó sát
›短尾鹱duǎn wěi hù(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đuôi ngắn (Puffinus tenuirostris)
›短指duǎn zhǐchứng ngón tay ngắn (bất thường di truyền ngón tay ngắn hoặc thiếu ngón)
›短尾鹩鹛duǎn wěi liáo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim tiểu mi đuôi ngắn (Spelaeornis caudatus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.