Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
断供斷供

duàn gōng

断供 là gì?

断供 [duàn gōng] có nghĩa là ngừng thanh toán khoản thế chấp; ngừng cung cấp thứ gì đó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 断供 trong tiếng Việt

  1. ngừng thanh toán khoản thế chấp
  2. ngừng cung cấp thứ gì đó

Cách đọc và ghi nhớ 断供

断供 được đọc là duàn gōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngừng thanh toán khoản thế chấp; ngừng cung cấp thứ gì đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan