断点 là gì?
断点 [duàn diǎn] có nghĩa là (tin học) điểm dừng.
Nghĩa của từ 断点 trong tiếng Việt
(tin học) điểm dừng
Cách đọc và ghi nhớ 断点
断点 được đọc là duàn diǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tin học) điểm dừng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .