短促 là gì?
短促 [duǎn cù] có nghĩa là ngắn ngủi; chóng vánh; gọn; thiếu hơi (thở); cộc lốc (giọng điệu).
Nghĩa của từ 短促 trong tiếng Việt
- ngắn ngủi
- chóng vánh
- gọn
- thiếu hơi (thở)
- cộc lốc (giọng điệu)
Cách đọc và ghi nhớ 短促
短促 được đọc là duǎn cù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngắn ngủi; chóng vánh; gọn; thiếu hơi (thở); cộc lốc (giọng điệu)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .