短打扮
quần áo ngắn; quần áo bó sát
quần áo ngắn; quần áo bó sát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chứng ngón tay ngắn (bất thường di truyền ngón tay ngắn hoặc thiếu ngón)
›短尾鹱duǎn wěi hù(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đuôi ngắn (Puffinus tenuirostris)
›短时储存duǎn shí chǔ cúnlưu trữ ngắn hạn; lưu trữ tạm thời
›短尾鹩鹛duǎn wěi liáo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim tiểu mi đuôi ngắn (Spelaeornis caudatus)
›短时语音记忆duǎn shí yǔ yīn jì yìtrí nhớ ngắn hạn về ngữ âm
›短尾鹪鹛duǎn wěi jiāo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi ngắn (Napothera brevicaudata)
›短时间duǎn shí jiānngắn hạn; thời gian ngắn
›短暂duǎn zànthời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.