端方
ngay thẳng; thành thật; đúng mực; chính xác
ngay thẳng; thành thật; đúng mực; chính xác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngay thẳng; đều đặn; đúng mực; chính xác
›端然duān ránngay thẳng; cuối cùng; không ngờ tới
›端州区Duān zhōu QūQuận Đoan Châu của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông
›端州Duān zhōuQuận Đoan Châu của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông
›端坐duān zuòngồi thẳng
›端砚Duān yànnghiên mực chất lượng cao làm ở Đoan Khê và Quảng Đông
›端木Duān mùhọ hai chữ [Duan1 mu4]
›端木赐Duān mù CìĐoan Mộc Tứ (520 TCN-446 TCN), môn đệ của Khổng Tử, còn được biết đến là Tử Cống 子貢|子贡[Zi3 Gong4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.