短板 duǎn bǎn 短板 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 短板 trong tiếng Việt mảnh ván ngắn của thùng (khiến nội dung bị rò rỉ); (ví von) thiếu sót; điểm yếu 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan