短
ngắn; gọn; thiếu; điểm yếu; lỗi
ngắn; gọn; thiếu; điểm yếu; lỗi
短 thường mang nghĩa “ngắn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 短 cùng cụm 短期 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ngắn hạn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phim ngắn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.rút ngắn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười đấu 斗[dou3]; một trăm lít; phát âm cổ [shi2]
›瞪dèngmở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm
›睹dǔquan sát; nhìn thấy
›督dū(hình thức kết hợp) giám sát
›碇dìngbiến thể của 碇[ding4]
›砃dānđá trắng
›砘dùn(nông nghiệp) lèn chặt đất tơi xốp bằng trục lăn đá sau khi gieo hạt; trục lăn đá dùng cho mục đích này
›砥dǐđập ngăn nước; đá mài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.