Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

duàn

断 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 断 trong tiếng Việt

làm gãy; bẻ gãy; cắt đứt; từ bỏ hoặc kiêng cữ cái gì; phán đoán; (thường dùng ở dạng phủ định) tuyệt đối; chắc chắn; dứt khoát

Tra từ liên quan