断
làm gãy; bẻ gãy; cắt đứt; từ bỏ hoặc kiêng cữ cái gì; phán đoán; (thường dùng ở dạng phủ định) tuyệt đối; chắc chắn; dứt khoát
làm gãy; bẻ gãy; cắt đứt; từ bỏ hoặc kiêng cữ cái gì; phán đoán; (thường dùng ở dạng phủ định) tuyệt đối; chắc chắn; dứt khoát
断 thường mang nghĩa “làm gãy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 断 cùng cụm 不断 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không ngừng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phán đoán
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.độc quyền
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cắt ngắn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升[sheng1] hoặc một phần mười của một 石[dan4]; đề-xa-lít; giạ; vật…
›敌dí(dạng kết hợp) kẻ thù; (dạng kết hợp) sánh kịp; ngang hàng; (dạng kết hợp) chống lại; chịu đựng
›敪duócân; cắt; đến mà không mời
›旦dàn(văn học) bình minh; rạng đông; đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên…
›昳diémặt trời lặn ở phía tây
›敚duóbiến thể cũ của 奪|夺[duo2]
›敁diāncầm tay ước lượng; lắc
›叠diébiến thể của 疊|叠[die2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.