材料
(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc
(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc
材料 thường mang nghĩa “liệu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 材料 cùng cụm 原材料 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vật liệu tổng hợp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết cấu gỗ; chất lượng vật liệu; vật liệu (mà cái gì đó được làm)
›材料学cái liào xuékhoa học vật liệu
›材料科学cái liào kē xuékhoa học vật liệu
›材积cái jīthể tích (gỗ)
›村上春树Cūn shàng Chūn shùMURAKAMI Haruki (1949-), tiểu thuyết gia và dịch giả người Nhật
›村上隆Cūn shàng LōngMurakami Takashi (1963-), nghệ sĩ người Nhật
›村塾cūn shútrường làng (cũ); trường nông thôn
›村姑cūn gūcô gái làng; quê mùa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.