采买
mua sắm; mua; mua hàng; người phụ trách mua hàng; nhân viên mua hàng
mua sắm; mua; mua hàng; người phụ trách mua hàng; nhân viên mua hàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân viên mua hàng; người phụ trách mua hàng
›采购cǎi gòumua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng
›采办cǎi bànmua với quy mô lớn; mua sắm; cất trữ
›采访记者cǎi fǎng jì zhěphóng viên điều tra
›采购商cǎi gòu shāngngười mua
›采制cǎi zhìthu thập và chế biến (thảo dược, v.v.); (phóng viên) thu thập tài liệu và biên soạn (bản tin đã ghi)
›采花cǎi huāhái hoa; đột nhập nhà ban đêm để cưỡng hiếp phụ nữ
›采证cǎi zhèngthu thập chứng cứ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.