采花贼
nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm
nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm
›采花cǎi huāhái hoa; đột nhập nhà ban đêm để cưỡng hiếp phụ nữ
›采行cǎi xíngáp dụng (hệ thống, chính sách, chiến lược, v.v.)
›采脂cǎi zhīlấy nhựa cây
›采制cǎi zhìthu thập và chế biến (thảo dược, v.v.); (phóng viên) thu thập tài liệu và biên soạn (bản tin đã ghi)
›采纳cǎi nàchấp nhận; thông qua
›采访cǎi fǎngphỏng vấn; thu thập tin tức; tìm kiếm và thu thập; đưa tin
›采种cǎi zhǒngthu thập hạt giống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.