Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 2/111

彩弹cǎi dàn

彩弹: bóng sơn

Cụm từ
彩蛋cǎi dàn

彩蛋: vỏ trứng được sơn; quả trứng Phục Sinh; trứng phục sinh (tính năng ẩn trong phần mềm hoặc phim ảnh, v.v.); cảnh sau khi kết thúc phim

Cụm từ
菜单cài dān

菜单: thực đơn; LT:份[fen4],張|张[zhang1]

Cụm từ
菜单栏cài dān lán

菜单栏: thanh menu (máy tính)

Cụm từ
菜单条cài dān tiáo

菜单条: thanh menu (của một ứng dụng máy tính)

Cụm từ
菜刀cài dāo

菜刀: dao thái rau; dao làm bếp; dao phay; LT:把[ba3]

Cụm từ
踩道cǎi dào

踩道: trinh sát; do thám

Cụm từ
财大气粗cái dà qì cū

财大气粗: giàu có và hống hách; giàu có và áp đảo

Cụm từ
才德cái dé

才德: tài năng và đức hạnh

Cụm từ
猜得透cāi de tòu

猜得透: có đủ sự thấu hiểu để nhận ra; nghi ngờ rằng

Cụm từ
菜地cài dì

菜地: ruộng rau

Cụm từ
彩电cǎi diàn

彩电: TV màu

Cụm từ
蔡甸Cài diàn

蔡甸: quận Thái Điện của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
踩点cǎi diǎn

踩点: do thám; theo dõi kỹ lưỡng; đến sát giờ; đến vừa kịp giờ; nhảy theo nhịp

Cụm từ
蔡甸区Cài diàn qū

蔡甸区: quận Thái Điện của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
彩电视cǎi diàn shì

彩电视: TV màu

Cụm từ
裁定cái dìng

裁定: phán quyết

Cụm từ
财东cái dōng

财东: chủ tiệm; người nhiều tiền

Cụm từ
踩动cǎi dòng

踩动: vận hành bằng bàn đạp

Cụm từ
蔡东藩Cài Dōng fān

蔡东藩: Thái Đông Phân (1877-1945), nhà sử học và tiểu thuyết gia lịch sử

Cụm từ
菜豆cài dòu

菜豆: đậu thận

Cụm từ
裁断cái duàn

裁断: xem xét và quyết định

Cụm từ
菜墩子cài dūn zi

菜墩子: thớt

Cụm từ
猜度cāi duó

猜度: phỏng đoán; suy đoán

Cụm từ
裁夺cái duó

裁夺: xem xét và quyết định

Cụm từ
裁度cái duó

裁度: (trang trọng) đưa ra phán đoán; quyết định

Cụm từ
蔡锷Cài È

蔡锷: Thái Nhạc (1882-1916), người sáng lập quân đội Bảo vệ quốc gia năm 1915

Cụm từ
采伐cǎi fá

采伐: đốn; chặt

Cụm từ
财阀cái fá

财阀: nhà tài phiệt; ông trùm; tập đoàn quyền lực; tập đoàn lớn

Cụm từ
采访cǎi fǎng

采访: phỏng vấn; thu thập tin tức; tìm kiếm và thu thập; đưa tin

Cụm từ
采访记者cǎi fǎng jì zhě

采访记者: phóng viên điều tra

Cụm từ
才分cái fèn

才分: khả năng; tài năng; năng khiếu

Cụm từ
采风cǎi fēng

采风: thu thập tư liệu văn hóa địa phương (ghi âm dân ca, chụp ảnh, v.v.)

Cụm từ
裁缝cái feng

裁缝: thợ may; nhà may

Cụm từ
裁缝店cái féng diàn

裁缝店: tiệm may

Cụm từ
裁缝师cái féng shī

裁缝师: thợ may

Cụm từ
财富cái fù

财富: sự giàu có; của cải

Cụm từ
财赋cái fù

财赋: thu nhập chính phủ; hàng hóa cống nạp và tài chính; tài chính và thuế; phú quý; tài sản; vật sở hữu

Cụm từ
才干cái gàn

才干: khả năng; năng lực

Cụm từ
才高八斗cái gāo bā dǒu

才高八斗: tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
踩高跷cǎi gāo qiāo

踩高跷: đi cà kheo

Cụm từ
裁革cái gé

裁革: sa thải; cho nghỉ việc

Cụm từ
采购cǎi gòu

采购: mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng

Cụm từ
采购商cǎi gòu shāng

采购商: người mua

Cụm từ
采购员cǎi gòu yuán

采购员: nhân viên mua hàng; người phụ trách mua hàng

Cụm từ
菜瓜cài guā

菜瓜: dưa rắn; mướp

Cụm từ
才怪cái guài

才怪: sẽ là điều kỳ lạ nếu... (theo sau một cụm động từ thường là phủ định)

Cụm từ
彩鹳cǎi guàn

彩鹳: (loài chim ở Trung Quốc) cò vẽ (Mycteria leucocephala)

Cụm từ
菜馆cài guǎn

菜馆: (phương ngữ) nhà hàng

Cụm từ
采光cǎi guāng

采光: lấy ánh sáng tự nhiên (ví dụ: qua cửa sổ)

Cụm từ
采果cǎi guǒ

采果: hái quả

Cụm từ
蔡国强Cài Guó qiáng

蔡国强: Thái Quốc Cường (1957-), nghệ sĩ đương đại Trung Quốc làm việc với trình diễn pháo hoa và trình chiếu ánh sáng

Cụm từ
彩虹cǎi hóng

彩虹: cầu vồng; LT:道[dao4]

Cụm từ
彩虹蜂虎cǎi hóng fēng hǔ

彩虹蜂虎: (loài chim ở Trung Quốc) chim trảu cầu vồng (Merops ornatus)

Cụm từ
彩虹屁cǎi hóng pì

彩虹屁: (từ mới khoảng năm 2017) (lóng) khen ngợi quá mức

Cụm từ
彩虹旗cǎi hóng qí

彩虹旗: cờ cầu vồng, còn gọi là cờ tự hào LGBT

Cụm từ
彩虹行动cǎi hóng xíng dòng

彩虹行动: hai chiến dịch tự đánh chìm tàu của hải quân Đức: việc đánh chìm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh chìm tàu…

Cụm từ
彩虹鹦鹉cǎi hóng yīng wǔ

彩虹鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus)

Cụm từ
彩虹族群cǎi hóng zú qún

彩虹族群: cộng đồng LGBT+

Cụm từ
彩画cǎi huà

彩画: tranh màu

Cụm từ