Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
彩礼彩禮

cǎi lǐ

彩礼 là gì?

彩礼 [cǎi lǐ] có nghĩa là quà cưới; giá cô dâu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 彩礼 trong tiếng Việt

  1. quà cưới
  2. giá cô dâu

Cách đọc và ghi nhớ 彩礼

彩礼 được đọc là cǎi lǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quà cưới; giá cô dâu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan