场合 là gì?
场合 [chǎng hé] có nghĩa là tình huống; dịp; ngữ cảnh; bối cảnh; địa điểm.
Nghĩa của từ 场合 trong tiếng Việt
- tình huống
- dịp
- ngữ cảnh
- bối cảnh
- địa điểm
Cách đọc và ghi nhớ 场合
场合 được đọc là chǎng hé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tình huống; dịp; ngữ cảnh; bối cảnh; địa điểm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .