Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
场合場合

chǎng hé

场合 là gì?

场合 [chǎng hé] có nghĩa là tình huống; dịp; ngữ cảnh; bối cảnh; địa điểm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 场合 trong tiếng Việt

  1. tình huống
  2. dịp
  3. ngữ cảnh
  4. bối cảnh
  5. địa điểm

Cách đọc và ghi nhớ 场合

场合 được đọc là chǎng hé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tình huống; dịp; ngữ cảnh; bối cảnh; địa điểm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan