长假
kỳ nghỉ dài
kỳ nghỉ dài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(trong một) thời gian dài
›长凳cháng dèngghế dài; băng ghế; LT:張|张[zhang1]
›长叹cháng tànthở dài một hơi; sự thở dài sâu
›长嘴剑鸻cháng zuǐ jiàn héng(loài chim ở Trung Quốc) choi choi mỏ dài (Charadrius placidus)
›长嘴鹩鹛cháng zuǐ liáo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ dài (Rimator malacoptilus)
›长嘴鹬cháng zuǐ yù(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ dài (Limnodromus scolopaceus)
›长仓cháng cāngvị thế mua (tài chính)
›长三角经济区Cháng Sān jiǎo Jīng jì QūVùng kinh tế Đồng bằng Sông Dương Tử (khu vực kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.