娼家 là gì?
娼家 [chāng jiā] có nghĩa là nhà thổ.
Nghĩa của từ 娼家 trong tiếng Việt
nhà thổ
Cách đọc và ghi nhớ 娼家
娼家 được đọc là chāng jiā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà thổ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
娼家 [chāng jiā] có nghĩa là nhà thổ.
nhà thổ
娼家 được đọc là chāng jiā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà thổ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .