Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 24/111

长柄cháng bǐng

长柄: cán dài; thân

Cụm từ
长柄大镰刀cháng bǐng dà lián dāo

长柄大镰刀: cái lưỡi hái

Cụm từ
肠病毒cháng bìng dú

肠病毒: virus đường ruột

Cụm từ
长柄镰刀cháng bǐng lián dāo

长柄镰刀: lưỡi hái

Cụm từ
长柄勺子cháng bǐng sháo zi

长柄勺子: cái vá múc canh

Cụm từ
长滨乡Cháng bīn xiāng

长滨乡: thị trấn Changbin hoặc Changpin ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
长臂猿cháng bì yuán

长臂猿: vượn; Hylobatidae (họ vượn và vượn nhỏ)

Cụm từ
长波cháng bō

长波: sóng dài (radio)

Cụm từ
长仓cháng cāng

长仓: vị thế mua (tài chính)

Cụm từ
长草区cháng cǎo qū

长草区: vùng cỏ dài (golf)

Cụm từ
常常cháng cháng

常常: thường xuyên; thường

Cụm từ
猖猖狂狂chāng chāng kuáng kuáng

猖猖狂狂: hoang dại; vội vã và rối bời; liều lĩnh

Cụm từ
怅怅然chàng chàng rán

怅怅然: thất vọng

Cụm từ
敞车chǎng chē

敞车: toa hàng mở; (đường sắt) toa phẳng

Cụm từ
长城Cháng chéng

长城: Vạn Lý Trường Thành

Cụm từ
长城饭店Cháng chéng Fàn diàn

长城饭店: Khách sạn Great Wall (Bắc Kinh Sheraton 喜來登|喜来登)

Cụm từ
长虫cháng chong

长虫: (thông tục) rắn

Cụm từ
苌楚cháng chǔ

苌楚: loài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola); quả kiwi

Cụm từ
长处cháng chù

长处: điểm tốt; điểm mạnh

Cụm từ
长春Cháng chūn

长春: Thành phố cấp phó tỉnh, thủ phủ của tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2lin2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
长春市Cháng chūn Shì

长春市: Changchun, thành phố cấp phó tỉnh, thủ phủ của tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2lin2 Sheng3]

Cụm từ
常春藤cháng chūn téng

常春藤: cây thường xuân

Cụm từ
常春藤学府cháng chūn téng xué fǔ

常春藤学府: trường thuộc khối Ivy League

Cụm từ
唱词chàng cí

唱词: lời bài hát; ca từ

Cụm từ
场次chǎng cì

场次: số lần chiếu của một bộ phim, vở kịch, v.v.; buổi chiếu; buổi biểu diễn

Cụm từ
长存cháng cún

长存: tồn tại lâu dài; bền bỉ; tồn tại mãi mãi

Cụm từ
畅达chàng dá

畅达: thông suốt; mượt mà

Cụm từ
长达cháng dá

长达: kéo dài đến; kéo dài ra đến

Cụm từ
倡导chàng dǎo

倡导: tán thành; khởi xướng; đề xuất; là người ủng hộ (một ý tưởng hoặc trường phái tư tưởng)

Cụm từ
常道cháng dào

常道: thực hành bình thường và đúng đắn; thực hành thông thường; tình huống phổ biến

Cụm từ
肠道cháng dào

肠道: ruột

Cụm từ
长岛Cháng dǎo

长岛: huyện Trường Đảo ở Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông

Cụm từ
长岛冰茶Cháng dǎo bīng chá

长岛冰茶: Trà đá Long Island

Cụm từ
长岛县Cháng dǎo xiàn

长岛县: huyện Trường Đảo ở Yên Đài 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
倡导者chàng dǎo zhě

倡导者: người ủng hộ; nhà vận động; nguời tiên phong

Cụm từ
常德Cháng dé

常德: thành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam

Cụm từ
长德cháng dé

长德: Chotoku

Cụm từ
长凳cháng dèng

长凳: ghế dài; băng ghế; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
常德市Cháng dé shì

常德市: thành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam

Cụm từ
常德丝弦Cháng dé sī xián

常德丝弦: Thường Đức ty huyền, phong cách nhạc dân gian kịch hát bằng phương ngữ Thường Đức, đệm nhạc cụ dây truyền thống

Cụm từ
场地chǎng dì

场地: không gian; địa điểm; nơi; sân thể thao

Cụm từ
长笛cháng dí

长笛: sáo hòa nhạc (phương Tây)

Cụm từ
唱碟chàng dié

唱碟: đĩa hát; đĩa LP

Cụm từ
昌迪加尔Chāng dí jiā ěr

昌迪加尔: Chandigarh, thủ phủ bang Punjab của tây bắc Ấn Độ

Cụm từ
长钉cháng dìng

长钉: đinh dài

Cụm từ
场地自行车chǎng dì zì xíng chē

场地自行车: xe đạp lòng chảo; môn đua xe đạp lòng chảo

Cụm từ
昌都Chāng dū

昌都: Kham hoặc Chamdo, tiếng Tạng: Chab mdo thủ phủ lịch sử của khu Kham, Tây Tạng (tiếng Trung Quốc Qamdo hoặc Changdu); cũng là huyện Qamdo

Cụm từ
长度cháng dù

长度: chiều dài

Cụm từ
唱段chàng duàn

唱段: aria (trong opera)

Cụm từ
长短cháng duǎn

长短: chiều dài; sự cố; tai nạn; đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểm

Cụm từ
长度单位cháng dù dān wèi

长度单位: đơn vị độ dài

Cụm từ
长队cháng duì

长队: hàng (tức là người đang chờ); xếp hàng

Cụm từ
唱对台戏chàng duì tái xì

唱对台戏: diễn vở đối lập (thành ngữ); đối đầu với ai; đối đầu, đối kháng

Thành ngữ
长多cháng duō

长多: triển vọng tốt trong dài hạn (tài chính)

Cụm từ
肠毒素cháng dú sù

肠毒素: độc tố ruột

Cụm từ
昌都县Chāng dū xiàn

昌都县: Huyện Qamdo, tiếng Tạng: Chab mdo rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
长度指示符cháng dù zhǐ shì fú

长度指示符: chỉ báo độ dài

Cụm từ
嫦娥Cháng é

嫦娥: Hằng Nga, người phụ nữ trên cung trăng (thần thoại Trung Quốc); một trong các tàu thăm dò mặt trăng dòng Hằng Nga của Trung Quốc

Cụm từ
长耳鸮cháng ěr xiāo

长耳鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú tai dài (Asio otus)

Cụm từ
唱法chàng fǎ

唱法: phong cách hát; phương pháp hát

Cụm từ