畅货中心
cửa hàng đại lý (Đài Loan)
cửa hàng đại lý (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phát đạt; nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch)
›曹参Cáo CānTào Tham (-190 TCN), tể tướng thứ hai của triều đại Hán, đóng góp vào việc sáng lập bằng cách chiến đấu bên…
›畅谈话卡chàng tán huà kǎthẻ điện thoại gọi dài hạn
›畅通chàng tōngthông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng; không bị tắc nghẽn; di chuyển không trở ngại
›畅谈chàng tánnói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè
›畅达chàng dáthông suốt; mượt mà
›畅然chàng ránvui vẻ; tinh thần phấn chấn
›畅销chàng xiāobán chạy; bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.