苌楚
loài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola); quả kiwi
loài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola); quả kiwi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực đơn (trong nhà hàng); công thức nấu ăn; sách nấu ăn
›菜系cài xìẩm thực (địa phương)
›菜篮子cài lán zigiỏ rau hoặc giỏ thực phẩm; (bóng) nguồn cung cấp thực phẩm
›萃取cuì qǔ(hóa học) chiết xuất lỏng-lỏng (còn gọi là chiết xuất dung môi); chiết xuất
›菜鸟cài niǎo(thông tục) người mới trong một lĩnh vực nào đó; tân binh; người mới học; người mới
›菜馆cài guǎn(phương ngữ) nhà hàng
›菜肴cài yáomón rau và thịt; món ăn
›菜头cài tóu(Đài Loan) củ cải, đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2luo2bo5]; LT:根[gen1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.