长城
Vạn Lý Trường Thành
Vạn Lý Trường Thành
长城 thường mang nghĩa “Vạn Lý Trường Thành”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 长城, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường thọ; sống lâu
›长寿区Cháng shòu QūTrường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›长垣县Cháng yuán xiànhuyện Changyuan ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
›长城饭店Cháng chéng Fàn diànKhách sạn Great Wall (Bắc Kinh Sheraton 喜來登|喜来登)
›长垣Cháng yuánhuyện Changyuan ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
›长坂坡七进七出cháng bǎn pō qī jìn qī chūcảnh nổi tiếng trong Tam Quốc Diễn Nghĩa khi Triệu Vân 趙雲|赵云 xông vào trận địa quân Tào Tháo bảy lần
›长嘴鹬cháng zuǐ yù(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ dài (Limnodromus scolopaceus)
›长嘴鹩鹛cháng zuǐ liáo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ dài (Rimator malacoptilus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.