场地自行车 là gì?
场地自行车 [chǎng dì zì xíng chē] có nghĩa là xe đạp lòng chảo; môn đua xe đạp lòng chảo.
Nghĩa của từ 场地自行车 trong tiếng Việt
- xe đạp lòng chảo
- môn đua xe đạp lòng chảo
Cách đọc và ghi nhớ 场地自行车
场地自行车 được đọc là chǎng dì zì xíng chē, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xe đạp lòng chảo; môn đua xe đạp lòng chảo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .