长城饭店
Khách sạn Great Wall (Bắc Kinh Sheraton 喜來登|喜来登)
Khách sạn Great Wall (Bắc Kinh Sheraton 喜來登|喜来登)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vạn Lý Trường Thành
›长寿cháng shòutrường thọ; sống lâu
›长垣县Cháng yuán xiànhuyện Changyuan ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
›长垣Cháng yuánhuyện Changyuan ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
›长寿区Cháng shòu QūTrường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›长坂坡七进七出cháng bǎn pō qī jìn qī chūcảnh nổi tiếng trong Tam Quốc Diễn Nghĩa khi Triệu Vân 趙雲|赵云 xông vào trận địa quân Tào Tháo bảy lần
›长多cháng duōtriển vọng tốt trong dài hạn (tài chính)
›长嘴鹬cháng zuǐ yù(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ dài (Limnodromus scolopaceus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.