Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
场次場次

chǎng cì

场次 là gì?

场次 [chǎng cì] có nghĩa là số lần chiếu của một bộ phim, vở kịch, v.v.; buổi chiếu; buổi biểu diễn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 场次 trong tiếng Việt

  1. số lần chiếu của một bộ phim, vở kịch, v.v
  2. buổi chiếu
  3. buổi biểu diễn

Cách đọc và ghi nhớ 场次

场次 được đọc là chǎng cì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số lần chiếu của một bộ phim, vở kịch, v.v.; buổi chiếu; buổi biểu diễn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan