常德市
thành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam
thành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam
›常州市Cháng zhōu shìthành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô
›常州Cháng zhōuthành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô
›常德丝弦Cháng dé sī xiánThường Đức ty huyền, phong cách nhạc dân gian kịch hát bằng phương ngữ Thường Đức, đệm nhạc cụ dây truyền…
›常态化cháng tài huà(thống kê) chuẩn hóa; bình thường hóa (quan hệ, v.v.); trở thành tiêu chuẩn
›常山县Cháng shān xiànhuyện Thường Sơn ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
›常微分方程cháng wēi fēn fāng chéngphương trình vi phân thường (ODE)
›常情cháng qínglẽ thường tình; cách mọi người thường cảm nhận về sự việc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.