长多
triển vọng tốt trong dài hạn (tài chính)
triển vọng tốt trong dài hạn (tài chính)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đêm đen dài; tượng trưng giai đoạn dài đau khổ và áp bức
›长嘴鹬cháng zuǐ yù(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ dài (Limnodromus scolopaceus)
›长嘴鹩鹛cháng zuǐ liáo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ dài (Rimator malacoptilus)
›长存cháng cúntồn tại lâu dài; bền bỉ; tồn tại mãi mãi
›长寿区Cháng shòu QūTrường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›长寿cháng shòutrường thọ; sống lâu
›长城饭店Cháng chéng Fàn diànKhách sạn Great Wall (Bắc Kinh Sheraton 喜來登|喜来登)
›长城Cháng chéngVạn Lý Trường Thành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.