长度单位
đơn vị độ dài
đơn vị độ dài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chiều dài
›长度指示符cháng dù zhǐ shì fúchỉ báo độ dài
›长廊cháng lánglối đi dạo; hành lang dài; Hành Lang Dài ở Di Hoà Viên, Bắc Kinh 北京頤和園|北京颐和园[Bei3 jing1 Yi2 he2 yuan2]
›长征cháng zhēngcuộc thám hiểm; hành trình dài
›长拳cháng quánTrường quyền - Thiếu Lâm Bắc phái (北少林) - Quyền dài - Võ thuật
›长庚Cháng gēngTên gọi trong văn học cổ điển Trung Quốc cho sao Kim ở phía tây sau hoàng hôn
›长年cháng niánsuốt cả năm
›长平之战Cháng píng zhī ZhànTrận Trường Bình năm 260 TCN, quân Tần 秦軍|秦军[Qin2 jun1] bao vây và tiêu diệt 400.000 quân Triệu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.