长存
tồn tại lâu dài; bền bỉ; tồn tại mãi mãi
tồn tại lâu dài; bền bỉ; tồn tại mãi mãi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đêm đen dài; tượng trưng giai đoạn dài đau khổ và áp bức
›长多cháng duōtriển vọng tốt trong dài hạn (tài chính)
›长尾cháng wěiđuôi dài
›长尾地鸫cháng wěi dì dōng(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đuôi dài (Zoothera dixoni)
›长寿cháng shòutrường thọ; sống lâu
›长尾夜鹰cháng wěi yè yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim dê đuôi dài (Caprimulgus macrurus)
›长尾奇鹛cháng wěi qí méi(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi dài sibia (Heterophasia picaoides)
›长子县Cháng zǐ xiànhuyện Trường Tử, Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.