常常
thường xuyên; thường
thường xuyên; thường
常常 thường mang nghĩa “thường xuyên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 常常, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khách thường xuyên; nghĩa bóng: điều gì đó xuất hiện thường xuyên
›常州市Cháng zhōu shìthành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô
›常州Cháng zhōuthành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô
›常山县Cháng shān xiànhuyện Thường Sơn ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
›常微分方程cháng wēi fēn fāng chéngphương trình vi phân thường (ODE)
›常山Cháng shānhuyện Thường Sơn ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
›常德Cháng déthành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam
›常宁市Cháng níng shìThành phố cấp huyện Thường Ninh, Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.