Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
贝尔墨邦
Bèi ěr mò bāng

Belmopan, thủ đô của Belize (Đài Loan)

Cụm từ
贝尔莫潘
Bèi ěr mò pān

Belmopan, thủ đô của Belize

Cụm từ
贝尔实验室
Bèi ěr Shí yàn shì

Bell Labs

Cụm từ
北二外
Běi Èr wài

viết tắt của 北京第二外國語學院|北京第二外国语学院[Bei3 jing1 Di4 er4 Wai4 guo2 yu3 Xue2 yuan4]

Viết tắt
北伐
Běi fá

Bắc phạt, chiến dịch của Quốc Dân đảng 1926-1928 dưới thời Tưởng Giới Thạch, chống lại sự cai trị của các quân phiệt địa phương

Cụm từ
北伐军
běi fá jūn

quân đội Bắc phạt

Cụm từ
北方
běi fāng

phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà

Cụm từ
北方邦
Běi fāng bāng

Uttar Pradesh (bang ở Ấn Độ)

Cụm từ
北方工业
Běi fāng Gōng yè

Norinco, tập đoàn nhà nước của Trung Quốc

Cụm từ
北方佬
běi fāng lǎo

người miền bắc; người từ miền bắc

Cụm từ
北方民族大学
Běi fāng Mín zú Dà xué

Đại học Dân tộc Phương Bắc tại Ngân Xuyên, Ninh Hạ (trước đây là Trường Cao đẳng Dân tộc Tây Bắc số 2)

Cụm từ
被访者
bèi fǎng zhě

người trả lời (trong khảo sát, bảng câu hỏi, nghiên cứu,...)

Cụm từ
北方中杜鹃
běi fāng zhōng dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú phương đông (Cuculus optatus)

Cụm từ
北非
Běi Fēi

Bắc Phi

Cụm từ
备份
bèi fèn

sao lưu

Cụm từ
悲愤
bēi fèn

bi phẫn

Cụm từ
焙粉
bèi fěn

bột nở

Cụm từ
辈分
bèi fèn

thứ bậc trong gia đình hoặc dòng tộc; vị trí trong thứ bậc gia đình

Cụm từ
背负
bēi fù

mang; vác trên lưng; gánh vác

Cụm từ
被服
bèi fú

chăn màn và quần áo

Cụm từ
倍感
bèi gǎn

cảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.); cực kỳ (buồn, vui, v.v.)

Cụm từ
北竿
Běi gān

Đảo Bạch Can, một trong quần đảo Mã Tổ; Thị trấn Bạch Can ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan

Cụm từ
焙干
bèi gān

sấy trên lửa; nướng

Cụm từ
北港
Běi gǎng

thị trấn Beigang hoặc Peikang ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
北港镇
Běi gǎng zhèn

trấn Beigang hay Peikang ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
北竿乡
Běi gān xiāng

Thị trấn Băc Cân ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức quần đảo Mã Tổ, Đài Loan

Cụm từ
被告
bèi gào

bị cáo

Cụm từ
被告人
bèi gào rén

bị cáo (trong vụ kiện)

Cụm từ
悲歌
bēi gē

hát với niềm xúc động trang nghiêm; bài ca buồn và hào hùng; bài ai ca; bài hát tang lễ; khúc điếu văn

Cụm từ
杯葛
bēi gé

tẩy chay (từ mượn)

Cụm từ