Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Belmopan, thủ đô của Belize (Đài Loan)
Belmopan, thủ đô của Belize
Bell Labs
viết tắt của 北京第二外國語學院|北京第二外国语学院[Bei3 jing1 Di4 er4 Wai4 guo2 yu3 Xue2 yuan4]
Bắc phạt, chiến dịch của Quốc Dân đảng 1926-1928 dưới thời Tưởng Giới Thạch, chống lại sự cai trị của các quân phiệt địa phương
quân đội Bắc phạt
phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
Uttar Pradesh (bang ở Ấn Độ)
Norinco, tập đoàn nhà nước của Trung Quốc
người miền bắc; người từ miền bắc
Đại học Dân tộc Phương Bắc tại Ngân Xuyên, Ninh Hạ (trước đây là Trường Cao đẳng Dân tộc Tây Bắc số 2)
người trả lời (trong khảo sát, bảng câu hỏi, nghiên cứu,...)
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú phương đông (Cuculus optatus)
Bắc Phi
sao lưu
bi phẫn
bột nở
thứ bậc trong gia đình hoặc dòng tộc; vị trí trong thứ bậc gia đình
mang; vác trên lưng; gánh vác
chăn màn và quần áo
cảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.); cực kỳ (buồn, vui, v.v.)
Đảo Bạch Can, một trong quần đảo Mã Tổ; Thị trấn Bạch Can ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan
sấy trên lửa; nướng
thị trấn Beigang hoặc Peikang ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
trấn Beigang hay Peikang ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
Thị trấn Băc Cân ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức quần đảo Mã Tổ, Đài Loan
bị cáo
bị cáo (trong vụ kiện)
hát với niềm xúc động trang nghiêm; bài ca buồn và hào hùng; bài ai ca; bài hát tang lễ; khúc điếu văn
tẩy chay (từ mượn)