柏拉图
Plato (khoảng 427-khoảng 347 TCN), triết gia Hy Lạp
Plato (khoảng 427-khoảng 347 TCN), triết gia Hy Lạp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Berkeley (tên); George Berkeley (1685-1753), Giám mục Cloyne, triết gia nổi tiếng người Anh; Berkeley, thành…
›柏拉图哲学Bó lā tú zhé xuéChủ nghĩa Plato
›柏悦Bó yuèPark Hyatt (thương hiệu khách sạn)
›柏崎市Bǎi qí shìthành phố Kashiwazaki, Nhật Bản
›柏林Bó línBerlin, thủ đô của Đức
›柏崎刈羽Bǎi qí Yì yǔKashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟
›柏林围墙Bó lín Wéi qiángBức tường Berlin
›柏林工业大学Bó lín Gōng yè Dà xuéĐại học Kỹ thuật Berlin, Đức (Technische Universitaet zu Berlin)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.