伯爵
bá tước; tước vị bá tước (cũ)
bá tước; tước vị bá tước (cũ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vợ của anh trai của cha; thím; (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ khoảng tuổi mẹ mình); LT:個|个[ge4]
›伯父bó fùanh của cha; cách gọi kính trọng dành cho người đàn ông lớn tuổi hơn; Lượng từ: 個|个[ge4]
›伯乐Bó LèBá Nhạc (người giỏi xem ngựa thời Xuân Thu); một người giỏi đánh giá tài năng; người tìm kiếm tài năng
›伯尔尼Bó ěr níBern, thủ đô của Thụy Sĩ
›伯明翰Bó míng hànBirmingham
›伯特兰Bó tè lánBertrand (tên)
›伯拉第斯拉瓦Bó lā dì sī lā wǎBratislava, thủ đô của Slovakia
›伯特兰德Bó tè lán déBertrand (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.