薄烤饼
bánh kếp
bánh kếp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vùng rộng lớn; tận đến biển
›薄熙来Bó Xī láiBạc Hy Lai (1949-), chính trị gia Trung Quốc, được bổ nhiệm vào Bộ Chính trị năm 2007, bị kết án tù chung…
›薄油层bó yóu cénglớp dầu mỏng
›薄片báo piànlát mỏng; miếng mỏng; vảy; phát âm Đài Loan [bo2 pian4]
›薄板báo bǎntấm mỏng; tấm; lớp mỏng; tiếng Đài Loan đọc là [bo2 ban3]
›薄瑞光Bó Ruì guāngRaymond Burghard (1945-), nhà ngoại giao Mỹ và đại sứ tại Việt Nam 2001-2004, chủ tịch Viện Hoa Kỳ tại Đài…
›薄晓bó xiǎolúc bình minh
›薄产bó chǎngia sản ít ỏi; điều kiện kinh tế hạn hẹp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.