Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
悲歌当哭
bēi gē dàng kū

hát thay vì khóc (thành ngữ)

Thành ngữ
备耕
bèi gēng

chuẩn bị cày và gieo trồng

Cụm từ
悲哽
bēi gěng

nghẹn ngào vì đau buồn

Cụm từ
卑躬屈节
bēi gōng qū jié

cúi đầu khom lưng; hành động nịnh nọt

Cụm từ
卑躬屈膝
bēi gōng qū xī

cúi đầu khuỵu gối (thành ngữ); nịnh bợ; uốn éo để lấy lòng

Thành ngữ
杯弓蛇影
bēi gōng shé yǐng

nghĩa đen: thấy cung phản chiếu trong cốc như rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: nghi ngờ không cần thiết; quá sợ hãi

Thành ngữ
背骨
bèi gǔ

cột sống

Cụm từ
北关
Běi guān

quận Bắc Quan của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
悲观
bēi guān

bi quan

Cụm từ
背光
bèi guāng

ở trong điều kiện thiếu sáng; làm gì đó quay lưng lại với ánh sáng; tự mình cản trở bản thân

Cụm từ
北关区
Běi guān qū

quận Bắc Quan của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
北国
běi guó

phần phía bắc của đất nước; miền Bắc

Cụm từ
培果
bèi guǒ

biến thể của 貝果|贝果[bei4 guo3]

Cụm từ
焙果
bèi guǒ

biến thể của 貝果|贝果[bei4 guo3]

Cụm từ
背锅
bēi guō

(tiếng lóng) (tân ngữ xuất phát từ 背黑鍋|背黑锅[bei1 hei1 guo1]) gánh tội; làm kẻ thế thân

Tiếng lóng xã hội
贝果
bèi guǒ

bánh mì vòng (từ mượn)

Cụm từ
北海
Běi hǎi

Bắc Hải, công viên ở Bắc Kinh phía tây bắc Tử Cấm Thành; Bắc Hải (châu Âu); thành phố cấp địa khu và cảng ở Quảng Tây; Bột Hải; hồ Baikal

Cụm từ
北海道
Běi hǎi dào

Hokkaidō, Nhật Bản

Cụm từ
北海舰队
Běi hǎi Jiàn duì

Hạm đội Biển Bắc

Cụm từ
被害人
bèi hài rén

nạn nhân

Cụm từ
北海市
Běi hǎi shì

thành phố cấp địa khu và cảng Beihai ở Quảng Tây

Cụm từ
被害者
bèi hài zhě

nạn nhân (của vụ thương tích hoặc vụ giết người)

Cụm từ
北汉
Běi Hàn

Hán thời Ngũ đại (951-979), một trong mười vương quốc trong thời Ngũ Đại Thập Quốc (907-960)

Cụm từ
北韩
Běi hán

(Đài Loan, HK) Bắc Triều Tiên

Cụm từ
北寒带
běi hán dài

vùng cực bắc lạnh giá

Cụm từ
背黑锅
bēi hēi guō

bị làm kẻ thế tội; bị đổ lỗi oan

Cụm từ
北荷兰
Běi Hé lán

Bắc Hà Lan

Cụm từ
被和谐
bèi hé xié

bị "hòa hợp", tức là kiểm duyệt

Cụm từ
北红尾鸲
běi hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) Chim đuôi đỏ Dauria (Phoenicurus auroreus)

Cụm từ
背后
bèi hòu

phía sau; ở đằng sau; phía sau lưng; sau lưng ai đó

Cụm từ