搏击
đánh nhau, đặc biệt bằng tay; đô vật (như một môn thể thao); vật lộn; vật lộn (với số phận, với vấn đề,...); bắt mồi
đánh nhau, đặc biệt bằng tay; đô vật (như một môn thể thao); vật lộn; vật lộn (với số phận, với vấn đề,...); bắt mồi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vật lộn; đánh nhau; đấu tranh
›搏战bó zhànchiến đấu; vật lộn; phát động chiến tranh
›搏髀bó bìđánh nhịp bằng cách vỗ đùi
›搬弄bān nòngnghịch ngợm; chơi đùa và di chuyển thứ gì đó; khoe khoang (những gì có thể làm); phô trương (khả năng của…
›搬指bān zhǐbiến thể của 扳指[ban1 zhi3]
›搏杀bó shāchiến đấu và tiêu diệt kẻ thù; tham gia chiến đấu ác liệt (cũng dùng theo nghĩa bóng cho người chơi cờ đối…
›搏感情bó gǎn qíng(Đài Loan) xây dựng mối quan hệ; vun đắp tình cảm ấm áp (từ tiếng Đài Loan 跋感情, phát âm Tai-lo…
›搏命bó mìngchiến đấu hết mình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.