Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
một khoản dự phòng; dự phòng (sự giảm giá trị) (kế toán)
một cách bí mật; riêng tư; sau lưng ai đó
tấm lót ly
kiểm tra lý lịch (viết tắt của 背景調查|背景调查[bei4 jing3 diao4 cha2]); tiến hành kiểm tra lý lịch
chạm khắc vỏ sò
sau lưng ai đó; một cách riêng tư; lén lút
sau lưng ai đó
bị động
miễn dịch thụ động
hút thuốc thụ động; hút thuốc lá thứ cấp
Đại Hùng; Chòm sao Bắc Đẩu; Thị trấn Beidou hoặc Peitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
(thiên văn) Chòm sao Bắc Đẩu
Hệ thống Định vị Vệ tinh Bắc Đẩu (BDS) (tương tự GPS)
chòm sao Bắc Đẩu; Cái Cày
Thị trấn Beidou hoặc Peitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
điểm cực bắc
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi hồ Baikal (Locustella davidi)
quay lưng về phía
xoay lưng vào nhau
cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật
Ludwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức
cây cọ Talipot (Corypha umbraculifera), lá được dùng làm phương tiện viết
phần trên của bia đá
Bell (tên người)
chuẩn bị sẵn sàng phòng khi cần; dự trữ để sử dụng sau này
Belfast, thủ đô của Bắc Ireland
Belgrade, thủ đô của Serbia
Belgrade, thủ đô của Serbia (phiên âm kiểu Đài Loan)
Bergen
Hồ Buir ở Nội Mông