博客
blog (từ mượn); nhật ký web; blogger
blog (từ mượn); nhật ký web; blogger
博客 thường mang nghĩa “blog (từ mượn)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 博客, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
blogger; nhà viết blog
›博客圈bó kè quāngiới blog
›博学bó xuéuyên bác; học rộng
›博大精深bó dà jīng shēnrộng và sâu; sâu sắc và uyên thâm
›博大bó dàto lớn; rộng rãi; sâu rộng
›博导bó dǎogiáo sư hướng dẫn tiến sĩ
›博山Bó shānquận Boshan của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], tỉnh Sơn Đông
›博士茶bó shì chátrà rooibos
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.