兵戎
vũ khí; binh khí
vũ khí; binh khí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vũ khí; binh khí; chiến đấu; chiến tranh
›兵书bīng shūsách về binh pháp
›兵源bīng yuánnguồn nhân lực (cho nghĩa vụ quân sự); nguồn binh sĩ
›兵役bīng yìnghĩa vụ quân sự
›兵棋推演bīng qí tuī yǎntrò chơi chiến tranh; mô phỏng một chiến dịch quân sự
›兵库县Bīng kù xiàntỉnh Hyōgo ở phía tây trung bộ đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
›兵权bīng quánlãnh đạo quân sự; quyền lực quân sự
›兵库Bīng kùtỉnh Hyōgo ở phía tây trung bộ đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.