并入
sát nhập vào; hợp nhất vào
sát nhập vào; hợp nhất vào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thôn tính; sáp nhập; hoà vào
›并纱bìng shāđánh sợi đôi (kết hợp hai hoặc nhiều sợi thành một sợi đơn)
›并购bìng gòusáp nhập và mua lại (M&A); mua lại; thâu tóm
›并集bìng jíhợp (ký hiệu ∪) (lý thuyết tập hợp)
›并卷机bìng juǎn jīmáy cuốn ruy băng
›并拢bìng lǒngghép lại gần nhau; đặt cạnh nhau (ví dụ: ngón tay, hai nửa của tờ giấy bị rách, v.v.)
›并发bìng fāxảy ra đồng thời; (y học) (một bệnh) bị biến chứng bởi (bệnh khác); (bệnh khác) bùng phát đồng thời; (tin…
›并发症bìng fā zhèngbiến chứng (tác dụng không mong muốn của thủ thuật y tế)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.