杓
杓 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 杓 trong tiếng Việt
(văn học) cán thìa hoặc muôi; (văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu
(văn học) cán thìa hoặc muôi; (văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu