标兵 là gì?
标兵 [biāo bīng] có nghĩa là lính diễu hành (thường đứng dọc theo tuyến đường diễu hành); ví dụ; hình mẫu; người tiên tiến.
Nghĩa của từ 标兵 trong tiếng Việt
- lính diễu hành (thường đứng dọc theo tuyến đường diễu hành)
- ví dụ
- hình mẫu
- người tiên tiến
Cách đọc và ghi nhớ 标兵
标兵 được đọc là biāo bīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lính diễu hành (thường đứng dọc theo tuyến đường diễu hành); ví dụ; hình mẫu; người tiên tiến”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .