编纂 là gì?
编纂 [biān zuǎn] có nghĩa là biên soạn (bách khoa toàn thư, v.v.).
Nghĩa của từ 编纂 trong tiếng Việt
biên soạn (bách khoa toàn thư, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 编纂
编纂 được đọc là biān zuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biên soạn (bách khoa toàn thư, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .