表
đồng hồ (dụng cụ đo thời gian); đồng hồ đo; máy đo
đồng hồ (dụng cụ đo thời gian); đồng hồ đo; máy đo
表 thường mang nghĩa “bề mặt bên ngoài”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 表 cùng cụm 代表 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đại diện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phát hành
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bày tỏ; phát biểu; cho thấy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thể hiện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng xu nhỏ; xu lẻ
›镑bàngbảng Anh (từ mượn)
›镈bónhạc khí cổ hình cái chuông; cái cuốc; cái xẻng
›鎞bìlưỡi cày; ngạnh, dao mổ
›锛bēncái rìu đốn; cái búa đẽo
›镖biāovũ khí phóng giống như phi tiêu; hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang
›鋍bóthuật ngữ cũ cho beryli, nay viết là 鈹|铍[pi2]; biến thể của 鈸|钹[bo2], chũm chọe
›钡bèibari (hóa học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.