裱背 là gì?
裱背 [biǎo bèi] có nghĩa là làm khung tranh; cũng viết 裱褙[biao3 bei4].
Nghĩa của từ 裱背 trong tiếng Việt
- làm khung tranh
- cũng viết 裱褙[biao3 bei4]
Cách đọc và ghi nhớ 裱背
裱背 được đọc là biǎo bèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm khung tranh; cũng viết 裱褙[biao3 bei4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .