Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
裱背

biǎo bèi

裱背 là gì?

裱背 [biǎo bèi] có nghĩa là làm khung tranh; cũng viết 裱褙[biao3 bei4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 裱背 trong tiếng Việt

  1. làm khung tranh
  2. cũng viết 裱褙[biao3 bei4]

Cách đọc và ghi nhớ 裱背

裱背 được đọc là biǎo bèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm khung tranh; cũng viết 裱褙[biao3 bei4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan